Tiếng Nhật IT · 顧客に不具合を報告する

Báo lỗi cho khách hàng

Kiểm thử tích hợp phát hiện một lỗi. Bạn báo cho khách: nói rõ hiện tượng, đã gửi bước tái hiện, có ảnh hưởng production không và khi nào có hướng sửa.

Tôi

Cảm ơn anh đã luôn giúp đỡ. Tôi là Nguyễn. Trong kiểm thử tích hợp có phát hiện lỗi nên tôi xin báo cáo.

Người khác (K)

Cảm ơn anh. Lỗi như thế nào vậy?

Tôi

Ở màn hình xác nhận đơn hàng, khi dùng coupon thì tổng tiền hiển thị không đúng. Các bước tái hiện lỗi tôi đã gửi qua email.

Người khác (K)

Môi trường production có bị ảnh hưởng không?

Tôi

Không, vì chưa release lên production nên không ảnh hưởng.

Tôi

Tôi sẽ điều tra nguyên nhân và báo anh dự kiến sửa trước trưa mai.

Người khác (K)

Tôi hiểu rồi. Nhờ anh nhé.

Mẫu câu rút ra

  • Khi làm A thì B hiển thị không đúng
  • Hẹn báo lại điều gì trước thời điểm nào
  • Không có ảnh hưởng

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe