Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ 本番環境(ほんばんかんきょう) là gì?

Môi trường production (môi trường thật) (Production environment)

Thông tin thuật ngữ 本番環境
Thuật ngữ本番環境
Cách đọcほんばんかんきょう
Hán-ViệtBẢN PHIÊN HOÀN CẢNH
Nghĩa tiếng ViệtMôi trường production (môi trường thật)
Tiếng AnhProduction environment
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Môi trường thật mà người dùng cuối đang dùng. Hay gọi tắt là 本番 (ほんばん). Sai sót ở đây ảnh hưởng người dùng thật nên thao tác rất thận trọng.

Câu ví dụ trong công việc

Công việc trên môi trường production luôn có hai người cùng kiểm tra.

Trước khi deploy lên môi trường production, tôi xác nhận hoạt động trên môi trường staging.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe