Tiếng Nhật IT · 朝会で進捗を報告する

Báo cáo tiến độ ở họp sáng

Buổi 朝会: báo việc hôm qua, hôm nay và chỗ đang vướng.

Người khác (L)

Rồi, mời anh Nguyễn báo cáo tiến độ.

Tôi

Vâng. Hôm qua tôi đã sửa xong màn hình đăng nhập. Hôm nay tôi dự định chạy unit test.

Tôi

Có điều spec thông báo lỗi chưa chốt, lát nữa cho tôi hỏi lại ạ.

Người khác (L)

Được. Chiều nay mình họp thống nhất nhé.

Mẫu câu rút ra

  • Báo việc đã xong
  • Nói việc sẽ làm trong ngày
  • Xin phép được làm hoặc hỏi lại việc gì

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe