Tiếng Nhật IT · 納期の延長をお願いする

Xin lùi hạn giao

Do đặc tả thay đổi, công việc sẽ không kịp hạn. Bạn báo leader sớm, nêu lý do cụ thể, đề xuất hạn mới và hứa báo cáo đều đặn.

Tôi

Xin lỗi đã làm phiền lúc anh đang bận. Em có việc muốn bàn về hạn giao, bây giờ anh có tiện không ạ?

Người khác (L)

Ừ, có chuyện gì vậy?

Tôi

Thật ra do thay đổi đặc tả, khối lượng công việc đã tăng thêm khoảng năm ngày so với ước tính ban đầu.

Người khác (L)

Năm ngày à. Vậy là không kịp hạn giao sao?

Tôi

Vâng, cứ thế này thì có vẻ không kịp hạn giao vào thứ Sáu. Em thành thật xin lỗi.

Người khác (L)

Vậy à. Làm thế nào thì kịp?

Tôi

Anh có thể cho lùi hạn giao đến thứ Tư tuần sau được không ạ? Em sẽ báo cáo tiến độ mỗi ngày.

Người khác (L)

Được rồi. Tôi sẽ thử xác nhận với khách hàng.

Mẫu câu rút ra

  • Mở lời khi muốn bàn một việc
  • Có vẻ sẽ không thể làm được
  • Nhờ vả lịch sự: xin anh vui lòng… được không ạ

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe