Tiếng Nhật IT · 契約スコープ外の追加要望を丁重にお断りする
Từ chối khéo yêu cầu nằm ngoài phạm vi hợp đồng
Khách hàng (K) đột xuất nhờ làm thêm tính năng gửi tin nhắn SMS ngoài phạm vi hợp đồng. Bạn khéo léo từ chối và hướng dẫn thủ tục làm yêu cầu thay đổi spec.
グエンさん、パスワード再設定の通知ですが、メールだけでなくSMSでも同時に送信するように追加してもらえませんか。
Anh Nguyễn này, thông báo đặt lại mật khẩu ấy, bên anh làm thêm gửi đồng thời cả qua tin nhắn SMS ngoài email được không?
ご提案いただきありがとうございます。SMS通知があるとセキュリティ面でも安心ですね。
Cảm ơn đề xuất của anh. Có thông báo qua SMS thì về mặt bảo mật cũng yên tâm hơn ạ.
ただ、大変恐縮ですが、今回の要件定義書およびご契約の範囲には、SMS連携が含まれておりません。
Tuy nhiên, thật sự rất ngại nhưng trong tài liệu định nghĩa yêu cầu và phạm vi hợp đồng lần này chưa bao gồm phần liên kết SMS ạ.
少しの設定変更だけで簡単に追加できませんか。
Chỉ đổi một chút cài đặt là thêm vào dễ dàng được mà không được sao?
外部のSMSゲートウェイとの契約や追加のAPI通信費用が発生するため、現在の開発範囲では対応が難しい状況です。
Vì sẽ phát sinh thêm hợp đồng với cổng SMS bên ngoài và chi phí cước API bổ sung, nên trong phạm vi phát triển hiện tại chúng tôi rất khó đáp ứng ạ.
もし導入をご希望でしたら、仕様変更として、お見積もりとスケジュールをご提示いたしますが、いかがでしょうか。
Nếu anh muốn đưa vào, chúng tôi sẽ gửi báo giá và lịch trình theo dạng thay đổi spec, anh thấy thế nào ạ?
そうでしたか。費用がかかるなら一度社内で持ち帰って検討します。
Vậy à. Nếu tốn chi phí thì để tôi trao đổi lại trong nội bộ công ty đã nhé.
Mẫu câu rút ra
- 大変恐縮ですが、~には~が含まれておりません Từ chối mềm: hạng mục khách hỏi không nằm trong phạm vi đã ký
- ~では対応が難しい状況です Giải thích tình huống hiện tại rất khó để xử lý
- もし~をご希望でしたら、~いたしますが Mở đường cho khách: nếu muốn thì làm theo thủ tục chính thức