Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 契約(けいやく) là gì?

Hợp đồng (Contract)

Thông tin thuật ngữ 契約
Thuật ngữ契約
Cách đọcけいやく
Hán-ViệtKHẾ ƯỚC
Nghĩa tiếng ViệtHợp đồng
Tiếng AnhContract
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Thoả thuận giữa công ty mình và khách: làm gì, giá bao nhiêu, giao khi nào, ai chịu trách nhiệm gì. Kỹ sư nên biết dự án mình đang làm ký theo kiểu nào (請負, 準委任, 派遣), vì nó quyết định ai được trực tiếp giao việc cho bạn và bạn chịu trách nhiệm tới đâu.

Câu ví dụ trong công việc

Khách đã duyệt báo giá nên tuần sau sẽ ký hợp đồng.

Tôi sẽ hỏi PM xem việc này có nằm trong phạm vi hợp đồng không.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe