Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ 設定変更 là gì?
Thay đổi cấu hình (Configuration change)
| Thuật ngữ | 設定変更 |
|---|---|
| Cách đọc | せっていへんこう |
| Hán-Việt | THIẾT ĐỊNH BIẾN CANH |
| Nghĩa tiếng Việt | Thay đổi cấu hình |
| Tiếng Anh | Configuration change |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Đổi giá trị cấu hình của máy chủ, mạng, middleware hay dịch vụ cloud. Trên production, 設定変更 cũng phải có 手順書 và 承認; rất nhiều sự cố hạ tầng bắt nguồn từ một lần 設定変更 nào đó.
Câu ví dụ trong công việc
設定変更の前後で、動作に違いがないか確認してください。
Hãy kiểm tra xem trước và sau khi đổi cấu hình, hoạt động có gì khác không.
昨夜の設定変更が、今回の障害の原因でした。
Lần đổi cấu hình tối qua chính là nguyên nhân của sự cố lần này.