Tiếng Nhật IT · 本番環境の障害発生をリーダーに緊急報告する

Báo cáo khẩn cấp khi phát hiện sự cố production

Hệ thống giám sát bắn cảnh báo về lỗi 500 tăng đột biến trên production. Bạn lập tức báo cáo trực tiếp với leader (L): tình trạng lỗi, hành động ban đầu và bước xử lý tiếp theo.

Tôi

Anh Tanaka ơi, em có việc khẩn cần báo cáo. Bây giờ anh có tiện không ạ?

Người khác (L)

Có chuyện gì thế em? Trông mặt căng thẳng vậy.

Tôi

Môi trường production đang phát sinh cảnh báo do lỗi 500 tăng đột biến trên web server ạ. Hiện tại người dùng không thể đăng nhập được.

Người khác (L)

Phạm vi ảnh hưởng đã lan tới đâu rồi?

Tôi

Khoảng 30% lượt truy cập đang bị lỗi đăng nhập ạ. Lỗi xuất hiện ngay sau đợt release lúc 10h sáng nay, nên nhiều khả năng nguyên nhân là ở đó.

Người khác (L)

Chúng ta hãy xem xét rollback về phiên bản ngay trước đó nhé. Việc kiểm tra log ai đang làm?

Tôi

Em đang cùng anh Sato xử lý bước đầu, phân tích access log và error log ạ. Nắm được chi tiết là em báo lại anh ngay.

Mẫu câu rút ra

  • Mở lời khi có sự cố khẩn cấp cần báo cáo ngay
  • Nhận định khả năng cao nguyên nhân là do đâu
  • Hẹn sẽ báo lại ngay khi nắm thêm tình hình

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe