Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 仕様変更(しようへんこう) là gì?

Thay đổi đặc tả (Specification change)

Thông tin thuật ngữ 仕様変更
Thuật ngữ仕様変更
Cách đọcしようへんこう
Hán-ViệtSĨ DẠNG BIẾN CANH
Nghĩa tiếng ViệtThay đổi đặc tả
Tiếng AnhSpecification change
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Khách hoặc team đổi yêu cầu sau khi đặc tả đã chốt. Mỗi 仕様変更 thường kéo theo thay đổi 工数 và 納期, nên cần xác nhận với khách trước khi làm.

Câu ví dụ trong công việc

Khách hàng có yêu cầu thay đổi đặc tả.

Thay đổi đặc tả nhiều thì sẽ là nguyên nhân làm trễ hạn giao.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe