Tiếng Nhật IT · 不具合対応の方針について先輩に相談する
Xin ý kiến senpai về phương án xử lý lỗi
Bạn gặp một lỗi bộ nhớ đệm (cache) khi cập nhật quyền người dùng. Bạn chủ động hẹn senpai (S) xin vài phút để trình bày hiện tượng và xin ý kiến về phương án sửa.
佐藤さん、今少しお時間よろしいでしょうか。キャッシュの不具合についてご相談したいことがあります。
Anh Sato ơi, bây giờ anh có chút thời gian không ạ? Em có chút việc muốn xin ý kiến anh về lỗi cache ạ.
うん、いいよ。どんな現象が起きているの。
Ừ, được chứ. Đang xảy ra hiện tượng gì vậy em?
ユーザーの権限を更新した直後も、古い権限情報がキャッシュに残っていて、画面に反映されません。
Ngay sau khi cập nhật quyền người dùng, thông tin quyền cũ vẫn còn nằm trong cache nên màn hình không cập nhật theo ạ.
なるほど。キーの有効期限か、削除のタイミングに問題がありそうだね。
Hiểu rồi. Có vẻ vấn đề nằm ở thời gian hết hạn của key hoặc thời điểm xóa key đấy.
はい。更新処理のトランザクションが完了したあとに、そのユーザーのキーを削除する方針で修正しようと考えていますが、いかがでしょうか。
Vâng. Em đang định sửa theo hướng xóa key của user đó ngay sau khi transaction cập nhật hoàn tất, anh thấy thế nào ạ?
その方針でいいと思うよ。まずはステージング環境で動作確認してみて。
Anh thấy theo hướng đó ổn đấy. Trước mắt em cứ thử kiểm tra hoạt động trên môi trường staging xem sao nhé.
ありがとうございます。早速検証してみます。
Em cảm ơn anh. Em sẽ kiểm chứng ngay ạ.
Mẫu câu rút ra
- 今少しお時間よろしいでしょうか Mở lời xin vài phút của senpai hoặc cấp trên
- ~方針で修正しようと考えていますが Trình bày phương án sửa lỗi dự định của mình
- まずは~で動作確認してみて Khuyên hoặc yêu cầu thử xác nhận hoạt động trước ở đâu