Tiếng Nhật IT · 顧客と進捗確認のミーティング日程を調整する

Hẹn lịch họp thống nhất tiến độ với khách hàng

Bạn trao đổi với người phụ trách phía khách hàng (K) để hẹn buổi họp định kỳ tuần sau: đưa ra ba khung giờ để khách chọn, chốt giờ và hứa gửi lời mời họp online.

Tôi

Chào anh ạ. Tôi là Nguyễn, phụ trách phát triển hệ thống. Tôi muốn trao đổi về lịch họp định kỳ báo cáo tiến độ tuần sau ạ.

Người khác (K)

Chào anh. Tuần sau nhỉ. Bên anh có các khung giờ đề xuất nào không?

Tôi

Dạ có. Bên chúng tôi xin đề xuất ba khung: 14h thứ Ba, 11h thứ Tư và 15h thứ Năm, mỗi buổi dự kiến khoảng một tiếng. Không biết lịch bên anh thế nào ạ?

Người khác (K)

Vậy chốt 11h thứ Tư nhé. Anh gửi giúp tôi link họp online được không?

Tôi

Vâng, tôi rõ rồi ạ. Vậy mình chốt 11h thứ Tư. Lát nữa tôi sẽ gửi lời mời họp kèm link ạ.

Người khác (K)

Cảm ơn anh. Nhờ anh nhé.

Mẫu câu rút ra

  • Mở lời xin phép trao đổi về việc sắp xếp lịch hẹn
  • Hỏi xem đối phương có tiện thời gian đó không
  • Chốt lại lịch hoặc nội dung vừa thống nhất với khách

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe