Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ
Thuật ngữ 検図 là gì?
Kiểm tra bản vẽ (Drawing check)
| Thuật ngữ | 検図 |
|---|---|
| Cách đọc | けんず |
| Hán-Việt | KIỂM ĐỒ |
| Nghĩa tiếng Việt | Kiểm tra bản vẽ |
| Tiếng Anh | Drawing check |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế & bản vẽ |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Bước một người khác (thường là cấp trên hoặc kỹ sư lâu năm) soát lại bản vẽ trước khi phát hành: có thiếu kích thước không, dung sai có gia công được không, có vướng với chi tiết lắp cùng không. Bản vẽ chưa qua 検図 thì chưa được gửi ra ngoài.
Lưu ý & thực tế
Khung tên bản vẽ Nhật thường có ô đóng dấu riêng cho người vẽ (設計), người soát (検図) và người duyệt (承認).
Câu ví dụ trong công việc
図面ができたら、課長に検図をお願いしてください。
Vẽ xong thì nhờ trưởng phòng kiểm tra bản vẽ nhé.
検図で寸法の記入漏れが見つかりました。
Lúc kiểm tra bản vẽ đã phát hiện chỗ thiếu ghi kích thước.