Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 設計(せっけい) là gì?

Thiết kế (công việc, bộ phận thiết kế) (Design)

Thông tin thuật ngữ 設計
Thuật ngữ設計
Cách đọcせっけい
Hán-ViệtTHIẾT KẾ
Nghĩa tiếng ViệtThiết kế (công việc, bộ phận thiết kế)
Tiếng AnhDesign
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Quyết định hình dạng, kích thước, vật liệu, cách lắp của sản phẩm rồi thể hiện ra bản vẽ. Ở nhà máy Nhật, 設計 vừa là công việc vừa là tên bộ phận (設計部, 設計課): xưởng nói 「設計に確認します」 nghĩa là sẽ hỏi lại bên thiết kế.

Lưu ý & thực tế

Người thiết kế gọi là 設計者 hoặc 設計担当.

Câu ví dụ trong công việc

Về kích thước này, tôi sẽ hỏi lại bên thiết kế rồi trả lời.

Xưởng bảo lắp khó quá nên muốn bên thiết kế xem lại.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe