Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ はめあい là gì?

Lắp ghép (chế độ lắp) (Fit)

Thông tin thuật ngữ はめあい
Thuật ngữはめあい
Cách đọcはめあい
Nghĩa tiếng ViệtLắp ghép (chế độ lắp)
Tiếng AnhFit
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Quan hệ giữa lỗ và trục lắp vào nhau, ghi bằng ký hiệu như φ20H7/g6. Có ba loại: すきまばめ (lắp lỏng, luôn có khe hở), しまりばめ (lắp chặt, phải ép), 中間ばめ (lắp trung gian). Chọn sai はめあい là trục không lắp vào được, hoặc lắp vào bị rơ.

Lưu ý & thực tế

Chữ Hán là 嵌め合い nhưng bản vẽ và JIS viết はめあい. H7 là cấp dung sai lỗ hay dùng nhất.

Câu ví dụ trong công việc

Lắp ghép giữa trục này và vòng bi thì chọn thế nào?

Lắp ghép chặt quá, không ép bằng máy ép thì không lắp được.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe