Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 引き継ぎ資料(ひきつぎしりょう) là gì?

Tài liệu bàn giao (Handover document)

Thông tin thuật ngữ 引き継ぎ資料
Thuật ngữ引き継ぎ資料
Cách đọcひきつぎしりょう
Hán-ViệtDẪN KẾ TƯ LIỆU
Nghĩa tiếng ViệtTài liệu bàn giao
Tiếng AnhHandover document
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Tài liệu để người nhận làm tiếp được mà không phải hỏi lại: tổng quan hệ thống, việc đang dở, việc định kỳ, người liên hệ, vấn đề đã biết, mật khẩu được cất ở đâu (không ghi thẳng mật khẩu). Viết sao cho người chưa từng biết dự án đọc cũng hiểu.

Câu ví dụ trong công việc

Trước khi nghỉ phép, hãy soạn sẵn tài liệu bàn giao.

Tôi đã thêm cả những việc chỉ làm vào cuối tháng vào tài liệu bàn giao.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe