Kanji
Chữ 算 (TOÁN) nghĩa là gì?
算 đọc Hán-Việt là TOÁN, nghĩa là tính toán.
| Âm Hán-Việt | toán |
|---|---|
| Âm On | サン |
| Âm Kun | そろ |
| Số nét | 14 |
| Bộ thủ chính | 竹 (trúc) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
算toánÂm On サンÂm Kun そろ
N2 · ước tính theo khung JLPT14 nét
tính toán
Mẹo nhớ
Dùng thẻ tre 竹 và hai tay 廾 đếm bằng mắt 目 để TÍNH TOÁN.
Bộ thủ chính
竹trúc tre trúc (bộ trúc) 6 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 14 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Từ vựng khác có chữ này
- 予算よさんngân sách, dự toán
- 精算せいさんquyết toán, thanh toán chính xác
- 割算わりざんphép chia
- 引算ひきざんphép trừ
- 採算さいさんkhả năng sinh lời, lợi nhuận
- 換算かんさんquy đổi, chuyển đổi đơn vị
- 決算けっさんquyết toán, kết toán; kết quả tài chính
- 足し算たしざんphép cộng
- 暗算あんざんtính nhẩm
- 決算報告を公表するけっさんほうこくをこうひょうするcông bố báo cáo quyết toán
- 損益計算書を確認するそんえきけいさんしょをかくにんするkiểm tra báo cáo kết quả kinh doanh


