Từ vựng
掛け算 (かけざん, kakezan) nghĩa là gì?
掛け算 (かけざん, kakezan) trong tiếng Nhật nghĩa là phép nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かけざん |
|---|
| Romaji | kakezan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakezan
phép nhân
- 1danh từ multiplication
Câu ví dụ
子供は掛け算を習っています。
Bọn trẻ đang học phép nhân.
掛け算の答えを間違えました。
Tôi làm sai kết quả phép nhân.