Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ 二段階認証 là gì?
Xác thực hai bước (Two-step verification)
| Thuật ngữ | 二段階認証 |
|---|---|
| Cách đọc | にだんかいにんしょう |
| Hán-Việt | NHỊ ĐOẠN GIAI NHẬN CHỨNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Xác thực hai bước |
| Tiếng Anh | Two-step verification |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Đăng nhập qua hai bước: nhập mật khẩu xong còn phải nhập mã gửi về điện thoại hoặc mã trên ứng dụng xác thực. Là cách nói thường ngày, gặp ở hầu hết dịch vụ; trong quy định và yêu cầu bảo mật thì còn gặp từ 多要素認証.
Lưu ý & thực tế
Cũng hay viết 2段階認証.
Câu ví dụ trong công việc
社内チャットにも二段階認証を設定してください。
Hãy cài xác thực hai bước cho cả chat nội bộ.
二段階認証のコードが届かないので、ログインできません。
Mã xác thực hai bước không gửi tới nên tôi không đăng nhập được.