Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Khách hàng & đối tác

Thuật ngữ 商社(しょうしゃ) là gì?

Công ty thương mại (trung gian) (Trading company)

Thông tin thuật ngữ 商社
Thuật ngữ商社
Cách đọcしょうしゃ
Hán-ViệtTHƯƠNG XÃ
Nghĩa tiếng ViệtCông ty thương mại (trung gian)
Tiếng AnhTrading company
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônKhách hàng & đối tác
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Công ty đứng giữa nhà sản xuất và người mua: mua vật liệu, linh kiện, máy móc rồi bán lại, lo cả vận chuyển và thanh toán. Nhà máy cơ khí nhỏ thường mua thép, ốc vít qua 商社 chứ không mua thẳng của nhà sản xuất.

Lưu ý & thực tế

Hay nghe hai loại: 総合商社 (tập đoàn thương mại tổng hợp rất lớn) và 専門商社 (chuyên một mảng, như thép hay linh kiện cơ khí). Báo giá đi qua 商社 thì câu hỏi kỹ thuật cũng có thể phải đi qua họ.

Câu ví dụ trong công việc

Thép chúng tôi mua qua công ty thương mại quen.

Qua công ty thương mại, có khách nước ngoài gửi hỏi hàng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe