Từ vựng
~商 (~しょう) nghĩa là gì?
~商 (~しょう, ~shou) trong tiếng Nhật nghĩa là thương nhân, hãng buôn (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~しょう |
|---|
| Romaji | ~shou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~shou
thương nhân, hãng buôn (hậu tố)
Câu ví dụ
父は貿易商として働いています。
Bố tôi làm việc với tư cách là một nhà buôn thương mại.
祖父は町で古物商を営んでいます。
Ông tôi kinh doanh cửa hàng đồ cũ trong thị trấn.