Từ vựng
お参り (おまいり, omairi) nghĩa là gì?
お参り (おまいり, omairi) trong tiếng Nhật nghĩa là đi lễ đền chùa hoặc viếng mộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おまいり |
|---|
| Romaji | omairi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngomairi
đi lễ đền chùa hoặc viếng mộ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ visit (to a shrine, grave, etc.); worship
Câu ví dụ
正月に神社へお参りに行った。
Dịp Tết tôi đã đi lễ ở đền thần.
毎年、祖父の墓にお参りしている。
Hằng năm tôi đều đi viếng mộ ông.