Tiếng Nhật IT · 協力会社のプルリクエストを丁寧にレビューする
Review lịch sự pull request của kỹ sư bên đối tác
Bạn được giao review pull request màn hình thanh toán do anh Yamamoto (B), kỹ sư của công ty đối tác (協力会社) cùng dự án, viết. Khác công ty nên cả hai giữ です・ます lịch sự. Bạn khen điểm tốt trước, rồi góp ý khéo về xử lý ngoại lệ còn thiếu.
山本さん、決済画面のプルリクエストを拝見いたしました。コンポーネントの分割がとても綺麗ですね。
Anh Yamamoto ơi, tôi đã xem pull request màn hình thanh toán của anh rồi. Phần chia component rất gọn gàng ạ.
レビューありがとうございます。何か気になった点はありましたでしょうか。
Cảm ơn anh đã review. Anh có thấy điểm nào cần lưu ý không?
1点だけコメントを付けました。ユーザー情報がnullの場合の例外処理が抜けているように見受けられます。
Tôi chỉ để lại một comment thôi ạ. Hình như đang thiếu xử lý ngoại lệ khi thông tin người dùng là null.
あ、確かにnullが渡ってきたときにクラッシュする可能性がありますね。
A, đúng thật, nếu biến truyền vào bị null thì có nguy cơ bị crash ứng dụng nhỉ.
はい。オプショナルチェイニングを使うか、手前でバリデーションを入れてデフォルト値を返す実装にしてはいかがでしょうか。
Vâng. Anh thử dùng optional chaining, hoặc thêm validation ở phía trước để trả về giá trị mặc định, anh thấy sao ạ?
その方が安全ですね。すぐに修正をプッシュします。
Cách đó an toàn hơn đấy. Tôi sẽ sửa và push lên ngay.
ありがとうございます。修正が反映され次第、承認しますね。
Cảm ơn anh. Khi bản sửa được đẩy lên, tôi sẽ approve ngay ạ.
Mẫu câu rút ra
- ~を拝見いたしました Nói lịch sự khi mình đã xem qua tài liệu hoặc code của người khác
- ~ように見受けられます Góp ý nhẹ nhàng: hình như đang bị thiếu/sai chỗ nào
- 修正が反映され次第、~ Ngay khi bản sửa được cập nhật thì mình làm bước tiếp