Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ メモリ là gì?
Bộ nhớ (RAM) (Memory)
| Thuật ngữ | メモリ |
|---|---|
| Cách đọc | メモリ |
| Nghĩa tiếng Việt | Bộ nhớ (RAM) |
| Tiếng Anh | Memory |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Bộ nhớ RAM của máy. メモリ不足 (thiếu bộ nhớ) làm chương trình chậm hoặc bị dừng giữa chừng. Khi xin cấp máy hay chọn loại instance, メモリ là thông số luôn được hỏi.
Lưu ý & thực tế
Cũng viết メモリー. Nói メモリ thường là RAM; ổ lưu trữ thì gọi ディスク hoặc ストレージ.
Câu ví dụ trong công việc
メモリが足りず、バッチが途中で止まりました。
Batch bị dừng giữa chừng do thiếu bộ nhớ.
メモリの使用率が九十パーセントを超えています。
Mức sử dụng bộ nhớ đang vượt 90%.