Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · 顧客からの不良連絡を上司に報告する
Báo cấp trên về hàng lỗi khách phát hiện
Khách hàng vừa báo lô giá đỡ giao hôm qua còn ba via. Bạn báo trưởng phòng (課長): hiện tượng, số lượng, xử lý tạm thời đang làm và kế hoạch trả lời khách.
課長、今よろしいでしょうか。お客様から不良の連絡がありました。
Anh ơi, bây giờ anh có tiện không ạ? Khách hàng vừa báo có hàng lỗi.
どんな不良ですか。
Lỗi gì vậy?
昨日納品したブラケットで、穴の周りにバリが残っていたそうです。
Nghe nói ở lô giá đỡ giao hôm qua, quanh lỗ vẫn còn ba via.
何個ぐらいですか。
Khoảng bao nhiêu cái?
500個のうち、お客様の受入検査で12個見つかったとのことです。
Theo khách, trong 500 cái có 12 cái bị phát hiện lúc kiểm tra đầu vào.
社内の在庫はどうなっていますか。
Hàng tồn trong công ty thì sao?
同じロットの在庫が300個あるので、今、全数検査をしています。
Lô đó còn tồn 300 cái, hiện đang kiểm tra 100%.
わかりました。お客様には、いつ回答しますか。
Được rồi. Khi nào trả lời khách?
今日の夕方までに第一報を入れて、原因と対策は金曜日までに報告書で回答する予定です。
Em định báo sơ bộ trước chiều nay, còn nguyên nhân và biện pháp sẽ trả lời bằng báo cáo trước thứ Sáu.
バリ取りの工程で、最近何か変わったことはありませんか。
Ở công đoạn đánh ba via, gần đây có gì thay đổi không?
先週から作業者が替わっています。そこも含めて、なぜなぜ分析をします。
Từ tuần trước người làm đã thay. Em sẽ làm phân tích tại sao, tính cả điểm đó.
作業者のせいにしないで、仕組みの問題として考えてくださいね。
Đừng đổ cho người làm, hãy xem đó là vấn đề của cách làm, của hệ thống nhé.
はい、承知しました。流出原因も合わせて確認します。
Vâng, em hiểu rồi. Em sẽ xác nhận luôn cả nguyên nhân để lọt.
Mẫu câu rút ra
- 今よろしいでしょうか Mở lời hỏi cấp trên có tiện nghe báo cáo không
- ~とのことです Thuật lại lời người khác (theo họ thì…), dùng khi báo cáo
- ~までに第一報を入れます Hẹn báo sơ bộ trước một mốc thời gian
- ~も含めて~します Làm việc gì, tính cả điểm vừa được nhắc tới