Từ vựng
地方出入国在留管理官署 (ちほうしゅつにゅうこくざいりゅうかんりかんしょ, chihoushutsunyuukokuzairyuukanrikansho) nghĩa là gì?
地方出入国在留管理官署 (ちほうしゅつにゅうこくざいりゅうかんりかんしょ, chihoushutsunyuukokuzairyuukanrikansho) trong tiếng Nhật nghĩa là cục xuất nhập cảnh và lưu trú địa phương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちほうしゅつにゅうこくざいりゅうかんりかんしょ |
|---|
| Romaji | chihoushutsunyuukokuzairyuukanrikansho |
|---|
地方出入国在留管理官署ちほうしゅつにゅうこくざいりゅうかんりかんしょ
chihoushutsunyuukokuzairyuukanrikansho
cục xuất nhập cảnh và lưu trú địa phương
- 1cục xuất nhập cảnh và lưu trú địa phươngregional immigration bureau
Kanji trong từ này
- 地địa đất, mặt đất, vùng đất
- 方phương hướng, phía; cách thức; vị (người)
- 出xuất ra, đi ra, xuất hiện
- 入nhập vào, đi vào
- 国quốc nước, quốc gia
- 在tại ở, tồn tại; nằm tại
- 留lưu lưu, ở lại; giữ lại
- 管quản ống; quản lý
- 理lí lí lẽ, đạo lí; quản lí
- 官quan quan chức; cơ quan chính quyền
- 署thự sở, cơ quan; ký tên