Từ vựng
出入 (しゅつにゅう, shutsunyuu) nghĩa là gì?
出入 (しゅつにゅう, shutsunyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là ra vào, thu chi, tự do lui tới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅつにゅう |
|---|
| Romaji | shutsunyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
出入しゅつにゅう
shutsunyuu
ra vào, thu chi, tự do lui tới
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ ra vào, thu chi, tự do lui tớiin and out; income and expenses; free associations