Bộ thủ
Bộ 首 (THỦ) nghĩa là gì?
Bộ 首 (âm Hán-Việt Thủ) nghĩa là cái đầu; đứng đầu (bộ thủ); viết 9 nét.
| Âm Hán-Việt | thủ |
|---|---|
| Nghĩa | cái đầu; đứng đầu (bộ thủ) |
| Số nét | 9 |
| Số chữ dùng bộ | 2 |
Bộ thủ
Bộ 首 (âm Hán-Việt Thủ) nghĩa là cái đầu; đứng đầu (bộ thủ); viết 9 nét.
| Âm Hán-Việt | thủ |
|---|---|
| Nghĩa | cái đầu; đứng đầu (bộ thủ) |
| Số nét | 9 |
| Số chữ dùng bộ | 2 |