Bộ thủ

Bộ 首 (THỦ) nghĩa là gì?

Bộ 首 (âm Hán-Việt Thủ) nghĩa là cái đầu; đứng đầu (bộ thủ); viết 9 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtthủ
Nghĩacái đầu; đứng đầu (bộ thủ)
Số nét9
Số chữ dùng bộ2
thủ
9 nét2 chữ

cái đầu; đứng đầu (bộ thủ)

Thứ tự nét · 9 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9

Chữ dùng bộ này

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.