Bộ thủ Bộ 舌 (THIỆT) nghĩa là gì? Bộ 舌 (âm Hán-Việt Thiệt) nghĩa là lưỡi (bộ thiệt); viết 6 nét. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtthiệtNghĩalưỡi (bộ thiệt)Số nét6Số chữ dùng bộ6 舌thiệt6 nét6 chữlưỡi (bộ thiệt)Thứ tự nét · 6 nétXem viết123456Chữ dùng bộ này話thoại活hoạt辞từ乱loạn憩khế括quát