Bộ thủ

Bộ 舌 (THIỆT) nghĩa là gì?

Bộ 舌 (âm Hán-Việt Thiệt) nghĩa là lưỡi (bộ thiệt); viết 6 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtthiệt
Nghĩalưỡi (bộ thiệt)
Số nét6
Số chữ dùng bộ6
thiệt
6 nét6 chữ

lưỡi (bộ thiệt)

Thứ tự nét · 6 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.