Bộ thủ
Bộ 西 (TÂY) nghĩa là gì?
Bộ 西 (âm Hán-Việt Tây) nghĩa là tây, phương tây (bộ tây); viết 6 nét.
| Âm Hán-Việt | tây |
|---|---|
| Nghĩa | tây, phương tây (bộ tây) |
| Số nét | 6 |
| Số chữ dùng bộ | 13 |
Bộ thủ
Bộ 西 (âm Hán-Việt Tây) nghĩa là tây, phương tây (bộ tây); viết 6 nét.
| Âm Hán-Việt | tây |
|---|---|
| Nghĩa | tây, phương tây (bộ tây) |
| Số nét | 6 |
| Số chữ dùng bộ | 13 |