Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 状態遷移図 là gì?
Sơ đồ chuyển trạng thái (State transition diagram)
| Thuật ngữ | 状態遷移図 |
|---|---|
| Cách đọc | じょうたいせんいず |
| Hán-Việt | TRẠNG THÁI THIÊN DI ĐỒ |
| Nghĩa tiếng Việt | Sơ đồ chuyển trạng thái |
| Tiếng Anh | State transition diagram |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Sơ đồ các trạng thái của một đối tượng và sự kiện làm nó chuyển trạng thái, vd đơn hàng: đã nhận → đã xuất kho → hoàn tất, hoặc đã nhận → đã huỷ. Rất cần cho dữ liệu có trạng thái (status), vì lỗi hay nằm ở những đường chuyển không ai nghĩ tới. Đội test dùng nó để làm 状態遷移テスト.
Câu ví dụ trong công việc
注文ステータスの状態遷移図を作って、キャンセルできるタイミングを整理しました。
Tôi đã vẽ sơ đồ chuyển trạng thái của đơn hàng và sắp xếp lại những thời điểm có thể huỷ.