Tiếng Nhật Xây dựng · Trắc đạc & công tác đất

Thuật ngữ 液状化(えきじょうか) là gì?

Hoá lỏng nền đất (Liquefaction)

Thông tin thuật ngữ 液状化
Thuật ngữ液状化
Cách đọcえきじょうか
Hán-ViệtDỊCH TRẠNG HOÁ
Nghĩa tiếng ViệtHoá lỏng nền đất
Tiếng AnhLiquefaction
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTrắc đạc & công tác đất
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Lớp đất cát bão hoà nước, khi động đất rung mạnh, mất khả năng chịu lực và chảy như chất lỏng: nhà nghiêng, đường nứt, bùn nước phun lên. Hay xảy ra ở đất cát rời có nước ngầm nông, như khu đất lấn biển.

Lưu ý & thực tế

Nhiều địa phương ở Nhật có bản đồ nguy cơ 液状化. Khu đất có nguy cơ thì thiết kế sẽ có biện pháp như 地盤改良 hay cọc.

Câu ví dụ trong công việc

Khu này là đất lấn biển nên có nguy cơ hoá lỏng.

Làm gia cố nền để chống hoá lỏng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe