Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ 状態遷移テスト(じょうたいせんいテスト) là gì?

Kiểm thử chuyển trạng thái (State transition testing)

Thông tin thuật ngữ 状態遷移テスト
Thuật ngữ状態遷移テスト
Cách đọcじょうたいせんいテスト
Hán-ViệtTRẠNG THÁI THIÊN DI
Nghĩa tiếng ViệtKiểm thử chuyển trạng thái
Tiếng AnhState transition testing
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Kiểm thử các lần đổi trạng thái của một đối tượng: đơn hàng đi từ "chờ duyệt" → "đã duyệt" → "đã giao", hoặc bị huỷ giữa chừng. Kiểm cả chuyển đổi hợp lệ lẫn chuyển đổi KHÔNG được phép (đơn đã giao thì không quay về chờ duyệt). Thiết kế dựa trên 状態遷移図.

Câu ví dụ trong công việc

Đơn hàng có nhiều trạng thái nên chúng tôi kiểm bằng kiểm thử chuyển trạng thái.

Kiểm thử chuyển trạng thái phát hiện lỗi: đơn đã huỷ vẫn duyệt được.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe