Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 方式設計(ほうしきせっけい) là gì?

Thiết kế phương thức (kiến trúc, nền tảng kỹ thuật) (System architecture design)

Thông tin thuật ngữ 方式設計
Thuật ngữ方式設計
Cách đọcほうしきせっけい
Hán-ViệtPHƯƠNG THỨC THIẾT KẾ
Nghĩa tiếng ViệtThiết kế phương thức (kiến trúc, nền tảng kỹ thuật)
Tiếng AnhSystem architecture design
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Quyết định hệ thống được dựng bằng cách nào: kiến trúc tổng thể, máy chủ, middleware, ngôn ngữ và framework, cách xử lý lỗi và ghi log chung. Thường quyết định sớm, quanh giai đoạn 基本設計, do người nhiều kinh nghiệm phụ trách vì quyết định ở đây khó đổi về sau.

Câu ví dụ trong công việc

Ở thiết kế phương thức, chúng tôi đã quyết định framework và loại cơ sở dữ liệu.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe