Bộ thủ
Bộ 弋 (DẶC) nghĩa là gì?
Bộ 弋 (âm Hán-Việt Dặc) nghĩa là cọc; mũi tên buộc dây (bộ dặc); viết 3 nét.
| Âm Hán-Việt | dặc |
|---|---|
| Nghĩa | cọc; mũi tên buộc dây (bộ dặc) |
| Số nét | 3 |
| Số chữ dùng bộ | 10 |
Bộ thủ
Bộ 弋 (âm Hán-Việt Dặc) nghĩa là cọc; mũi tên buộc dây (bộ dặc); viết 3 nét.
| Âm Hán-Việt | dặc |
|---|---|
| Nghĩa | cọc; mũi tên buộc dây (bộ dặc) |
| Số nét | 3 |
| Số chữ dùng bộ | 10 |