Tiếng Nhật Xây dựng · 検査で床の不陸を見つける
Phát hiện sàn không phẳng khi kiểm tra
Trong đợt kiểm tra nội bộ trước khi đội nội thất vào, bạn đo cao độ sàn tầng 4 và thấy một vùng quanh cột bị lõm quá dung sai. Bạn báo tổ trưởng đội trát, chốt cách sửa, việc duyệt vật liệu và hạn hoàn thành.
山田さん、社内検査で4階の床をレベルで測ったら、この柱のまわりに不陸がありました。
Anh Yamada, trong đợt kiểm tra nội bộ tôi đo sàn tầng 4 bằng máy thuỷ bình thì thấy quanh cây cột này bị lồi lõm.
どのくらいですか。
Khoảng bao nhiêu?
いちばん低いところで、まわりより12ミリ下がっています。仕様書の許容差を超えています。
Chỗ thấp nhất bị lõm xuống 12 mm so với xung quanh. Vượt dung sai trong chỉ dẫn kỹ thuật.
ああ、そこはコテで押さえるときに、水が少し溜まっていたんですよ。
À, chỗ đó lúc xoa bay có đọng một ít nước.
このままだと、床にシートを張ったときに、へこみが目立ってしまいます。
Cứ để vậy thì khi dán tấm trải sàn, chỗ lõm sẽ lộ rõ.
じゃあ、どうやって直しますか。
Vậy sửa thế nào đây?
範囲が狭いので、部分補修でお願いします。
Phạm vi hẹp, nên nhờ anh vá cục bộ.
補修の材料は、使う前に監理者の承認をもらいます。製品名を教えてください。
Vật liệu vá thì trước khi dùng tôi sẽ xin bên giám sát duyệt. Anh cho tôi biết tên sản phẩm.
わかりました。あとでカタログを持っていきます。
Được. Lát nữa tôi mang catalogue qua.
内装業者が来週の月曜日から入るので、金曜日までに終わらせてもらえますか。
Bên nội thất vào từ thứ Hai tuần sau, anh làm xong trước thứ Sáu được không?
了解です。直したら、もう一度測ってもらえますか。
Rõ. Sửa xong anh đo lại giúp tôi nhé?
もちろんです。手直しの前と、終わったあとに写真を撮って、検査の記録に残します。
Tất nhiên. Tôi sẽ chụp ảnh trước khi sửa và sau khi xong, lưu vào hồ sơ kiểm tra.
Mẫu câu rút ra
- ~で測ったら、~がありました Báo kết quả đo kiểm
- ~の許容差を超えています Nói rõ là vượt dung sai
- このままだと、~てしまいます Nêu hệ quả nếu không sửa
- ~前に、~の承認をもらいます Nói bước xin duyệt trước khi làm