Tiếng Nhật Xây dựng · 打設前にスリーブを設備業者と確認する
Xác nhận ống lồng với thầu cơ điện
Ít hôm trước đợt đổ bê tông sàn, bạn cùng người phụ trách bên thầu cơ điện rà vị trí ống lồng xuyên dầm, và phát hiện bản vẽ thi công lệch với bản vẽ cơ điện mới nhất.
木曜日の打設の前に、スリーブの位置を確認させてください。
Trước đợt đổ bê tông thứ Năm, cho tôi xác nhận vị trí ống lồng nhé.
はい、施工図はこちらです。
Vâng, bản vẽ thi công đây ạ.
この梁を貫通するスリーブですが、設備図では直径が150になっています。施工図では100ですね。
Ống lồng xuyên qua dầm này, bản vẽ cơ điện ghi đường kính 150, còn bản vẽ thi công là 100 nhỉ.
あ、本当ですね。設備図が最新です。先週、空調の配管が太くなりました。
À, đúng thật. Bản vẽ cơ điện là bản mới nhất. Tuần trước ống của điều hoà đã đổi sang cỡ to hơn.
梁に150の穴を開けると、構造に影響が出るかもしれません。構造設計の確認が必要です。
Khoét lỗ 150 ở dầm thì có thể ảnh hưởng tới kết cấu. Cần bên thiết kế kết cấu xác nhận.
補強の鉄筋を入れれば、大丈夫だと思いますが。
Nếu đặt thêm thép gia cường thì chắc là không sao…
念のため、監理者に確認します。返事が来るまで、このスリーブだけは保留にしてください。
Để chắc chắn, tôi sẽ hỏi bên giám sát. Cho đến khi có trả lời, riêng ống lồng này hãy tạm treo lại.
わかりました。ほかのスリーブは、施工図どおりに進めます。
Tôi hiểu. Các ống lồng khác chúng tôi làm theo bản vẽ thi công.
スリーブの固定が終わったら、写真を撮って送ってください。打設のときにずれると、あとで直せませんので。
Cố định ống lồng xong thì chụp ảnh gửi tôi nhé. Lúc đổ mà bị xê dịch thì sau này không sửa được.
はい。いつまでに送ればいいですか。
Vâng. Gửi trước khi nào thì được ạ?
水曜日の3時までにお願いします。そのあと、私が現場で最終確認をします。
Nhờ anh gửi trước 3 giờ chiều thứ Tư. Sau đó tôi sẽ ra công trường kiểm tra lần cuối.
承知しました。監理者の返事が来たら、すぐ教えてください。
Rõ rồi. Có trả lời của bên giám sát thì báo tôi ngay nhé.
Mẫu câu rút ra
- ~を確認させてください Xin được xác nhận một việc
- Aでは~、Bでは~ですね Chỉ ra chỗ hai tài liệu lệch nhau
- 念のため、~に確認します Nói sẽ hỏi lại cho chắc trước khi làm
- ~まで、~は保留にしてください Yêu cầu tạm dừng một hạng mục chờ xác nhận