Tiếng Nhật Xây dựng · Cơ điện (M&E)
Thuật ngữ 空調 là gì?
Điều hoà không khí (Air conditioning, HVAC)
| Thuật ngữ | 空調 |
|---|---|
| Cách đọc | くうちょう |
| Hán-Việt | KHÔNG ĐIỀU |
| Nghĩa tiếng Việt | Điều hoà không khí |
| Tiếng Anh | Air conditioning, HVAC |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Cơ điện (M&E) |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Gọi tắt của 空気調和: điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm và thông gió. Hệ 空調 gồm dàn nóng, dàn lạnh, ống gió (ダクト) và ống gas lạnh. Ống gió chiếm nhiều chỗ trong trần nên hay vướng dầm và vướng các ống khác.
Câu ví dụ trong công việc
空調のダクトが梁にぶつかるので、ルートを変えます。
Ống gió điều hoà vướng vào dầm nên phải đổi tuyến.
空調の試運転は、竣工の1か月前に行います。
Chạy thử điều hoà được làm trước hoàn công một tháng.