Tiếng Nhật Xây dựng · Kết cấu & thi công phần thô
Thuật ngữ 鉄筋 là gì?
Cốt thép (Rebar)
| Thuật ngữ | 鉄筋 |
|---|---|
| Cách đọc | てっきん |
| Hán-Việt | THIẾT CÂN |
| Nghĩa tiếng Việt | Cốt thép |
| Tiếng Anh | Rebar |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Kết cấu & thi công phần thô |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Thanh thép đặt trong bê tông để chịu lực kéo. Gọi theo đường kính: D10, D13, D16… (D là thép có gân, 異形鉄筋). Thợ cốt thép gọi là 鉄筋工.
Lưu ý & thực tế
鉄筋 vừa là vật liệu vừa là hạng mục (鉄筋工事 = công tác cốt thép). Bê tông cốt thép gọi chung là RC, tức 鉄筋コンクリート.
Câu ví dụ trong công việc
鉄筋の搬入は、明日の朝9時です。
Cốt thép sẽ được chở vào lúc 9 giờ sáng mai.
雨にぬれた鉄筋は、さびが出ていないか確認してください。
Cốt thép bị dính mưa thì kiểm tra xem có bị gỉ không nhé.