Tiếng Nhật Xây dựng · Cơ điện (M&E)

Thuật ngữ 配管(はいかん) là gì?

Đi đường ống; đường ống (Piping)

Thông tin thuật ngữ 配管
Thuật ngữ配管
Cách đọcはいかん
Hán-ViệtPHỐI QUẢN
Nghĩa tiếng ViệtĐi đường ống; đường ống
Tiếng AnhPiping
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônCơ điện (M&E)
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Việc lắp đường ống (nước cấp, nước thải, gas, ống gas lạnh) và chính hệ ống đó. Ống đặt sẵn trong bê tông phải xong trước khi đổ, nên 配管 và lịch đổ bê tông phải khớp nhau.

Lưu ý & thực tế

Cặp hay gặp: 配管 (ống) và 配線 (はいせん, đi dây điện). Kiểm tra rò rỉ bằng 水圧試験 (thử áp lực nước).

Câu ví dụ trong công việc

Ống chôn trong sàn sẽ được kiểm tra trước khi đổ bê tông.

Thử áp lực nước để xem đường ống có rò rỉ không.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe