Kính ngữ · 受付で来訪者を迎える
Đón tiếp khách tại quầy lễ tân công ty
Anh Kimura (K = khách) đến công ty theo lịch hẹn lúc 10 giờ với trưởng phòng Tanaka của bạn. Bạn ở quầy lễ tân chào đón, mời khách ghi phiếu và báo Tanaka. Với khách, Tanaka là người phe mình nên gọi trống tên 「田中」 và không dùng tôn kính ngữ cho Tanaka.
いらっしゃいませ。おはようございます。
Kính chào quý khách. Chào buổi sáng ạ.
おはようございます。本日10時に田中様とお約束をいただいております、太陽産業の木村と申します。
Chào em. Tôi là Kimura ở công ty Taiyo Sangyo, có hẹn với anh Tanaka lúc 10 giờ hôm nay.
木村様、お待ちしておりました。いつも大変お世話になっております。
Dạ, chúng em đang đợi anh Kimura ạ. Cảm ơn anh đã luôn giúp đỡ công ty chúng em.
こちらこそ、お世話になっております。
Chúng tôi cũng cảm ơn bên em nhiều.
恐れ入りますが、こちらの受付表にお名前と会社名をご記入いただけますでしょうか。
Dạ xin phép phiền anh vui lòng ghi họ tên và tên công ty vào tờ giấy tiếp tân này giúp em ạ.
はい、記入しましたよ。
Đây, tôi điền xong rồi.
ご記入ありがとうございます。ただいま田中を呼んでまいりますので、少々お待ちくださいませ。
Cảm ơn anh. Em đi gọi Tanaka ra ngay, xin anh vui lòng đợi một chút ạ.
Mẫu câu rút ra
- ~様、お待ちしておりました Lời chào đón thể hiện sự chu đáo chuẩn bị trước khi khách đến
- こちらの~に~をご記入いただけますでしょうか Đề nghị khách điền thông tin vào mẫu tiếp tân một cách nhã nhặn
- 少々お待ちくださいませ Mời khách chờ một lát trong khi liên hệ với người phụ trách