Kính ngữ · 応接室への案内とお茶出し
Dẫn khách vào phòng họp và phục vụ trà
Bạn dẫn anh Kimura (K = khách) vào phòng tiếp khách, mời ngồi ghế trên (上座, phía trong xa cửa), rồi mang trà vào. Tanaka là trưởng phòng của bạn nên nói với khách thì dùng 参ります cho Tanaka.
Tôi
木村様、応接室へご案内いたします。こちらへどうぞ。
Anh Kimura, em xin dẫn anh vào phòng tiếp khách ạ. Mời anh đi lối này.
Người khác (K)
ありがとうございます。
Cảm ơn em nhé.
Tôi
こちらの奥のお席にお掛けになってお待ちください。田中はすぐ参ります。
Mời anh ngồi ghế phía trong này đợi một chút ạ. Tanaka sẽ sang ngay ạ.
Người khác (K)
はい、ありがとうございます。
Vâng, cảm ơn em.
Tôi
失礼いたします。温かいお茶をお持ちいたしました。どうぞお召し上がりください。
Em xin phép ạ. Em mang trà nóng vào, mời anh dùng trà ạ.
Người khác (K)
ご丁寧に恐れ入ります。いただきます。
Chu đáo quá, cảm ơn em. Tôi xin phép uống nhé.
Tôi
田中はまもなく参りますので、もう少々お待ちください。失礼いたします。
Tanaka sắp sang rồi ạ, mong anh đợi thêm chút nữa. Em xin phép ra ngoài ạ.
Mẫu câu rút ra
- ~へご案内いたします。こちらへどうぞ Mời khách đi theo mình tới địa điểm tiếp đón
- ~にお掛けになってお待ちください Mời khách an tọa ở vị trí ghế ngồi trang trọng
- どうぞお召し上がりください Mời khách thưởng thức đồ uống/trà vừa mang ra