Kính ngữ · 不在の同僚宛ての電話を受ける
Nhận điện thoại khi đồng nghiệp vắng mặt
Anh Sasaki của công ty đối tác (K = khách) gọi đến muốn gặp anh Yamada, đồng nghiệp của bạn, đang ra ngoài gặp khách. Bạn báo Yamada vắng mặt (nói với khách thì gọi đồng nghiệp trống tên 「山田」, không kèm さん) và đề nghị để Yamada gọi lại.
お電話ありがとうございます。ABC商事でございます。
Cảm ơn quý khách đã gọi điện. Công ty thương mại ABC xin nghe ạ.
いつもお世話になっております。XYZ株式会社の佐々木と申しますが、山田様はいらっしゃいますか。
Chào anh/chị, tôi là Sasaki ở công ty XYZ. Xin hỏi anh Yamada có ở đó không ạ?
いつも大変お世話になっております。あいにく山田は外出しておりまして、16時頃に戻る予定でございます。
Dạ, cảm ơn anh Sasaki. Rất tiếc Yamada hiện đang ra ngoài, dự kiến khoảng 16 giờ sẽ quay lại ạ.
そうですか。では、後ほどまた掛け直します。
Vậy à. Thế thì lát nữa tôi sẽ gọi lại sau.
よろしければ、戻り次第、山田から折り返しお電話いたしましょうか。
Nếu anh thấy tiện, khi Yamada về tôi sẽ bảo Yamada gọi lại cho anh, được không ạ?
助かります。それでは折り返しをお願いできますでしょうか。
Vậy thì tốt quá. Nhờ bảo anh Yamada gọi lại giúp tôi nhé.
かしこまりました。山田が戻り次第、佐々木様にお電話するよう申し伝えます。私、グエンが承りました。
Dạ vâng. Yamada về là tôi sẽ nhắn gọi lại cho anh Sasaki ngay. Tôi là Nguyễn, xin ghi nhận ạ.
Mẫu câu rút ra
- あいにく~は外出しておりまして Rất tiếc người được hỏi đang đi ra ngoài (khiêm nhường ngữ với khách)
- 戻り次第、~から折り返しお電話いたしましょうか Đề nghị khi người vắng mặt quay lại sẽ gọi điện lại ngay
- ~が戻り次第、~するよう申し伝えます Hứa sẽ dặn lại người vắng mặt ngay khi họ về (申し伝える: chuyển lời cho người phe mình)