Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 影響範囲(えいきょうはんい) là gì?

Phạm vi ảnh hưởng (Scope of impact)

Thông tin thuật ngữ 影響範囲
Thuật ngữ影響範囲
Cách đọcえいきょうはんい
Hán-ViệtẢNH HƯỞNG PHẠM VI
Nghĩa tiếng ViệtPhạm vi ảnh hưởng
Tiếng AnhScope of impact
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Những chức năng, màn hình, dữ liệu có thể bị ảnh hưởng bởi một thay đổi. Trước khi sửa phải xem 影響範囲; ghi rõ trong プルリク giúp reviewer biết cần kiểm tra chỗ nào.

Câu ví dụ trong công việc

Cho tôi biết phạm vi ảnh hưởng của bản sửa này.

Vì là hàm dùng chung nên phạm vi ảnh hưởng sẽ rộng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe