Tiếng Nhật IT · 口頭での仕様決定を避けるため書面での確認を依頼する
Xin xác nhận bằng văn bản để tránh rủi ro hiểu nhầm spec
Trong cuộc gọi, khách hàng (K) yêu cầu thay đổi thứ tự các nút bấm. Để tránh rủi ro tranh chấp về sau, bạn lịch sự đề nghị khách hàng xác nhận lại qua email hoặc ticket.
グエンさん、先ほどお電話でお話しした、購入ボタンを画面の先頭に移動する件ですが、進めてもらえますか。
Anh Nguyễn này, vụ chuyển nút mua hàng lên đầu màn hình mà tôi nói qua điện thoại lúc nãy, bên anh tiến hành giúp tôi nhé?
お電話でのご指示ありがとうございます。ボタンの配置変更について、画面設計への反映準備を進めております。
Cảm ơn anh đã trao đổi qua điện thoại ạ. Về việc đổi vị trí nút, chúng tôi đang chuẩn bị cập nhật vào thiết kế màn hình ạ.
恐れ入りますが、認識の相違を防ぐため、今回の変更内容をチケットまたはメールにてお送りいただけますでしょうか。
Dạ phiền anh, nhưng để tránh sai lệch nhận thức giữa hai bên, anh có thể gửi lại nội dung thay đổi lần này qua ticket hoặc email giúp chúng tôi được không ạ?
口頭だけだとダメですか。少し急いでいるのですが。
Nói miệng thôi không được sao? Tôi đang hơi vội một chút.
ご不便をおかけして申し訳ございません。品質管理のルール上、仕様変更の履歴を残す必要がございます。私から要点をまとめたメールを先にお送りしますので、そちらにご返信いただく形でいかがでしょうか。
Xin lỗi đã làm phiền anh. Theo quy định quản lý chất lượng, chúng tôi phải lưu lại lịch sử thay đổi spec ạ. Tôi sẽ gửi trước email tóm tắt các điểm chính, anh chỉ cần reply xác nhận vào đó, như vậy có được không ạ?
なるほど、そういうことなら助かります。メールを待っていますね。
Ra vậy, được thế thì tốt quá. Tôi đợi email của anh nhé.
Mẫu câu rút ra
- 認識の相違を防ぐため、~ Để phòng tránh việc hai bên hiểu lệch nhau
- ~いただけますでしょうか Xin nhờ đối phương làm giúp việc gì một cách lịch sự
- ~いただく形でいかがでしょうか Đề xuất một cách làm đỡ tốn công cho khách