Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 工数(こうすう) là gì?

Khối lượng công việc (tính theo người × thời gian) (Man-hours, effort)

Thông tin thuật ngữ 工数
Thuật ngữ工数
Cách đọcこうすう
Hán-ViệtCÔNG SỐ
Nghĩa tiếng ViệtKhối lượng công việc (tính theo người × thời gian)
Tiếng AnhMan-hours, effort
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Lượng công việc cần để làm xong, tính bằng đơn vị người × thời gian: 人日 (にんにち, người-ngày), 人月 (にんげつ, người-tháng). Dùng khi ước tính và báo giá.

Câu ví dụ trong công việc

Khối lượng công việc này khoảng hai mươi giờ.

Do thay đổi đặc tả nên khối lượng công việc tăng lên.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe