Tiếng Nhật IT · 初期リリースの開発スコープを合意する
Thống nhất giới hạn phạm vi phát triển giai đoạn một
Khách hàng (K) liên tục muốn bổ sung tính năng mới ngoài kế hoạch ban đầu. Bạn trao đổi với khách để chốt phạm vi phiên bản đầu (MVP), tách các tính năng phức tạp sang giai đoạn sau.
グエンさん、マイページにポイント交換機能とクーポン連携機能も最初から入れたいのですが。
Anh Nguyễn ơi, ở trang cá nhân tôi muốn đưa cả tính năng đổi điểm và liên kết coupon vào ngay từ đầu có được không?
ご提案ありがとうございます。機能が増えるとユーザーの利便性は上がりますね。
Cảm ơn đề xuất của anh. Thêm tính năng thì người dùng sẽ tiện hơn ạ.
ただ、第一フェーズのリリースまで残り1か月です。現在の体制のままスコープを広げますと、品質が下がるリスクがございます。
Tuy nhiên, chỉ còn 1 tháng nữa là release giai đoạn 1. Nếu mở rộng phạm vi với nhân sự hiện tại thì có nguy cơ chất lượng bị giảm ạ.
納期は絶対にずらせないのですが、どう整理すればいいですか。
Hạn bàn giao thì tuyệt đối không lùi được, vậy nên sắp xếp thế nào đây?
必須となる会員情報編集と購入履歴の二点を初期スコープとし、ポイントとクーポンは第二フェーズの機能として切り出すことをおすすめします。
Chúng tôi đề xuất lấy hai phần bắt buộc là chỉnh sửa thông tin thành viên và lịch sử mua hàng làm phạm vi ban đầu, còn điểm thưởng và coupon thì tách sang giai đoạn 2 ạ.
そうですね。まずは確実に期日通りにリリースすることを優先しましょう。
Được. Trước mắt mình ưu tiên release đúng hạn cho chắc đã.
ありがとうございます。スコープ定義書を更新して、合意事項として共有いたします。
Cảm ơn anh. Tôi sẽ cập nhật tài liệu định nghĩa phạm vi và gửi lại như nội dung hai bên đã thống nhất ạ.
Mẫu câu rút ra
- ~のリスクがございます Cảnh báo lịch sự về nguy cơ hoặc rủi ro có thể xảy ra
- ~として切り出すことをおすすめします Khuyến nghị tách một phần ra thành hạng mục riêng
- ~することを優先しましょう Cùng nhau ưu tiên việc gì trước