Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 納期(のうき) là gì?

Hạn giao (sản phẩm, công việc) (Delivery deadline)

Thông tin thuật ngữ 納期
Thuật ngữ納期
Cách đọcのうき
Hán-ViệtNẠP KỲ
Nghĩa tiếng ViệtHạn giao (sản phẩm, công việc)
Tiếng AnhDelivery deadline
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Ngày phải giao sản phẩm hoặc kết quả công việc cho khách. Người Nhật rất coi trọng 納期; nếu có khả năng trễ thì phải báo sớm, đừng chờ sát ngày.

Câu ví dụ trong công việc

Hạn giao là thứ Sáu tuần sau.

Để kịp hạn giao, chúng ta hãy xem lại thứ tự ưu tiên công việc.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe