Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 仕様(しよう) là gì?

Thông số, yêu cầu kỹ thuật (spec) (Specification)

Thông tin thuật ngữ 仕様
Thuật ngữ仕様
Cách đọcしよう
Hán-ViệtSĨ DẠNG
Nghĩa tiếng ViệtThông số, yêu cầu kỹ thuật (spec)
Tiếng AnhSpecification
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Những yêu cầu sản phẩm phải đáp ứng: tải trọng, tốc độ, kích thước ngoài, môi trường sử dụng, tuổi thọ… Thiết kế bắt đầu từ việc chốt 仕様; đổi 仕様 về sau (仕様変更) kéo theo đổi bản vẽ, giá và tiến độ.

Lưu ý & thực tế

仕様 là nội dung yêu cầu; 仕様書 là tài liệu ghi các yêu cầu đó. 仕様 cũng dùng cho thông số của máy móc mua về: 「このモーターの仕様」.

Câu ví dụ trong công việc

Khách chưa chốt spec thì chưa vào thiết kế được.

Vì có thay đổi spec nên cho tôi bàn lại hạn giao hàng.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe