Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 隙間(すきま) là gì?

Khe hở (Clearance, gap)

Thông tin thuật ngữ 隙間
Thuật ngữ隙間
Cách đọcすきま
Hán-ViệtKHÍCH GIAN
Nghĩa tiếng ViệtKhe hở
Tiếng AnhClearance, gap
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Khoảng trống giữa hai chi tiết. Thiết kế phải chừa 隙間 để lắp được, để chi tiết giãn nở nhiệt, để dây điện hay tay người thao tác luồn vào; nhưng 隙間 quá lớn thì rơ, lọt bụi, kêu.

Lưu ý & thực tế

Cũng hay viết bằng kana: すきま, すき間. Khe hở đo bằng thước lá (すきまゲージ).

Câu ví dụ trong công việc

Khe hở giữa nắp và khung hãy chừa tối thiểu 2 mm.

Khe hở lớn quá nên lúc máy chạy bị rơ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe