Kanji
Chữ 邪 (TÀ) nghĩa là gì?
邪 đọc Hán-Việt là TÀ, nghĩa là tà, gian tà, xấu xa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tà |
|---|
| Âm On | ジャ |
|---|
| Âm Kun | よこし.ま |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 邑 (ấp) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
邪tàÂm On ジャÂm Kun よこし.ま
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
tà, gian tà, xấu xa
Mẹo nhớ
Cái răng nanh 牙 nhe ra bên xóm 阝 để lộ rõ tâm địa GIAN TÀ.
Từ ghép tiêu biểu
- 邪魔じゃまsự cản trở, quấy rầy, làm phiền
- 風邪かぜcảm, cảm cúm
- お邪魔しますおじゃましますxin phép làm phiền, xin phép vào nhà
Từ vựng khác có chữ này
- 無邪気むじゃきngây thơ, hồn nhiên